Xem tuổi · năm Quý Dậu

Năm 1993 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 1993 Quý Dậu (từ Tết 23/1/1993), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 1993

1972 Nhâm Tý 1969 Kỷ Dậu 1963 Quý Mão 1960 Canh Tý 1951 Tân Mão 1945 Ất Dậu 1936 Bính Tý 1935 Ất Hợi 1933 Quý Dậu 1927 Đinh Mão 1924 Giáp Tý

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 1993?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
1974 Giáp Dần20–Nhì NghiPhạm
1973 Quý Sửu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1972 Nhâm Tý22–Tứ Tấn Tài–
1971 Tân Hợi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1970 Canh Tuất24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1969 Kỷ Dậu25–Nhất Cát–
1968 Mậu Thân26PhạmNhì Nghi–
1967 Đinh Mùi27–Tam Địa Sát (xấu)–
1966 Bính Ngọ28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1965 Ất Tỵ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1964 Giáp Thìn30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1963 Quý Mão31–Tứ Tấn Tài–
1962 Nhâm Dần32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1961 Tân Sửu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1960 Canh Tý34–Nhất Cát–
1959 Kỷ Hợi35PhạmNhì Nghi–
1958 Mậu Tuất36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1957 Đinh Dậu37PhạmTứ Tấn Tài–
1956 Bính Thân38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1955 Ất Mùi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1954 Giáp Ngọ40–Tứ Tấn TàiPhạm
1953 Quý Tỵ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1952 Nhâm Thìn42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1951 Tân Mão43–Nhất Cát–
1950 Canh Dần44PhạmNhì NghiPhạm
1949 Kỷ Sửu45–Tam Địa Sát (xấu)–
1948 Mậu Tý46PhạmTứ Tấn Tài–
1947 Đinh Hợi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1946 Bính Tuất48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1945 Ất Dậu49–Nhất Cát–
1944 Giáp Thân50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1943 Quý Mùi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1942 Nhâm Ngọ52–Nhất CátPhạm
1941 Tân Tỵ53PhạmNhì Nghi–
1940 Canh Thìn54–Tam Địa Sát (xấu)–
1939 Kỷ Mão55PhạmTứ Tấn Tài–
1938 Mậu Dần56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1937 Đinh Sửu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1936 Bính Tý58–Nhất Cát–
1935 Ất Hợi59–Nhì Nghi–
1934 Giáp Tuất60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1933 Quý Dậu61–Nhất Cát–
1932 Nhâm Thân62PhạmNhì Nghi–
1931 Tân Mùi63–Tam Địa Sát (xấu)–
1930 Canh Ngọ64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1929 Kỷ Tỵ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1928 Mậu Thìn66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1927 Đinh Mão67–Nhất Cát–
1926 Bính Dần68–Nhì NghiPhạm
1925 Ất Sửu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1924 Giáp Tý70–Nhất Cát–
1923 Quý Hợi71PhạmNhì Nghi–
1922 Nhâm Tuất72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1921 Tân Dậu73PhạmTứ Tấn Tài–
1920 Canh Thân74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1919 Kỷ Mùi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›