Xem tuổi · năm Giáp Dần

Năm 1974 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 1974 Giáp Dần (từ Tết 23/1/1974), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 1974

1955 Ất Mùi 1953 Quý Tỵ 1950 Canh Dần 1941 Tân Tỵ 1935 Ất Hợi 1926 Bính Dần 1923 Quý Hợi 1917 Đinh Tỵ 1914 Giáp Dần 1907 Đinh Mùi 1905 Ất Tỵ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 1974?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
1955 Ất Mùi20–Nhì Nghi–
1954 Giáp Ngọ21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1953 Quý Tỵ22–Tứ Tấn Tài–
1952 Nhâm Thìn23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1951 Tân Mão24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1950 Canh Dần25–Nhất Cát–
1949 Kỷ Sửu26PhạmNhì Nghi–
1948 Mậu Tý27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1947 Đinh Hợi28PhạmTứ Tấn Tài–
1946 Bính Tuất29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1945 Ất Dậu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1944 Giáp Thân31–Tứ Tấn TàiPhạm
1943 Quý Mùi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1942 Nhâm Ngọ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1941 Tân Tỵ34–Nhất Cát–
1940 Canh Thìn35PhạmNhì NghiPhạm
1939 Kỷ Mão36–Tam Địa Sát (xấu)–
1938 Mậu Dần37PhạmTứ Tấn Tài–
1937 Đinh Sửu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1936 Bính Tý39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1935 Ất Hợi40–Tứ Tấn Tài–
1934 Giáp Tuất41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1933 Quý Dậu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1932 Nhâm Thân43–Nhất CátPhạm
1931 Tân Mùi44PhạmNhì Nghi–
1930 Canh Ngọ45–Tam Địa Sát (xấu)–
1929 Kỷ Tỵ46PhạmTứ Tấn Tài–
1928 Mậu Thìn47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1927 Đinh Mão48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1926 Bính Dần49–Nhất Cát–
1925 Ất Sửu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1924 Giáp Tý51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1923 Quý Hợi52–Nhất Cát–
1922 Nhâm Tuất53PhạmNhì Nghi–
1921 Tân Dậu54–Tam Địa Sát (xấu)–
1920 Canh Thân55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1919 Kỷ Mùi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1918 Mậu Ngọ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1917 Đinh Tỵ58–Nhất Cát–
1916 Bính Thìn59–Nhì NghiPhạm
1915 Ất Mão60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1914 Giáp Dần61–Nhất Cát–
1913 Quý Sửu62PhạmNhì Nghi–
1912 Nhâm Tý63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1911 Tân Hợi64PhạmTứ Tấn Tài–
1910 Canh Tuất65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1909 Kỷ Dậu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1908 Mậu Thân67–Nhất CátPhạm
1907 Đinh Mùi68–Nhì Nghi–
1906 Bính Ngọ69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1905 Ất Tỵ70–Nhất Cát–
1904 Giáp Thìn71PhạmNhì NghiPhạm
1903 Quý Mão72–Tam Địa Sát (xấu)–
1902 Nhâm Dần73PhạmTứ Tấn Tài–
1901 Tân Sửu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1900 Canh Tý75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›