Xem tuổi · năm Bính Thìn
Năm 1976 Bính Thìn (từ Tết 31/1/1976), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.
1957 Đinh Dậu 1955 Ất Mùi 1946 Bính Tuất 1943 Quý Mùi 1937 Đinh Sửu 1934 Giáp Tuất 1925 Ất Sửu 1919 Kỷ Mùi 1918 Mậu Ngọ 1910 Canh Tuất 1909 Kỷ Dậu 1907 Đinh Mùi
| Năm sinh | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam tai |
|---|---|---|---|---|
| 1957 Đinh Dậu | 20 | – | Nhì Nghi | – |
| 1956 Bính Thân | 21 | Phạm | Tam Địa Sát (xấu) | Phạm |
| 1955 Ất Mùi | 22 | – | Tứ Tấn Tài | – |
| 1954 Giáp Ngọ | 23 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1953 Quý Tỵ | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1952 Nhâm Thìn | 25 | – | Nhất Cát | Phạm |
| 1951 Tân Mão | 26 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1950 Canh Dần | 27 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1949 Kỷ Sửu | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | – |
| 1948 Mậu Tý | 29 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Phạm |
| 1947 Đinh Hợi | 30 | Phạm | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1946 Bính Tuất | 31 | – | Tứ Tấn Tài | – |
| 1945 Ất Dậu | 32 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1944 Giáp Thân | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | Phạm |
| 1943 Quý Mùi | 34 | – | Nhất Cát | – |
| 1942 Nhâm Ngọ | 35 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1941 Tân Tỵ | 36 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1940 Canh Thìn | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Phạm |
| 1939 Kỷ Mão | 38 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1938 Mậu Dần | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1937 Đinh Sửu | 40 | – | Tứ Tấn Tài | – |
| 1936 Bính Tý | 41 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Phạm |
| 1935 Ất Hợi | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1934 Giáp Tuất | 43 | – | Nhất Cát | – |
| 1933 Quý Dậu | 44 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1932 Nhâm Thân | 45 | – | Tam Địa Sát (xấu) | Phạm |
| 1931 Tân Mùi | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | – |
| 1930 Canh Ngọ | 47 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1929 Kỷ Tỵ | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1928 Mậu Thìn | 49 | – | Nhất Cát | Phạm |
| 1927 Đinh Mão | 50 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1926 Bính Dần | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1925 Ất Sửu | 52 | – | Nhất Cát | – |
| 1924 Giáp Tý | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Phạm |
| 1923 Quý Hợi | 54 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1922 Nhâm Tuất | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | – |
| 1921 Tân Dậu | 56 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1920 Canh Thân | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | Phạm |
| 1919 Kỷ Mùi | 58 | – | Nhất Cát | – |
| 1918 Mậu Ngọ | 59 | – | Nhì Nghi | – |
| 1917 Đinh Tỵ | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1916 Bính Thìn | 61 | – | Nhất Cát | Phạm |
| 1915 Ất Mão | 62 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1914 Giáp Dần | 63 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1913 Quý Sửu | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | – |
| 1912 Nhâm Tý | 65 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Phạm |
| 1911 Tân Hợi | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1910 Canh Tuất | 67 | – | Nhất Cát | – |
| 1909 Kỷ Dậu | 68 | – | Nhì Nghi | – |
| 1908 Mậu Thân | 69 | Phạm | Tam Địa Sát (xấu) | Phạm |
| 1907 Đinh Mùi | 70 | – | Nhất Cát | – |
| 1906 Bính Ngọ | 71 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1905 Ất Tỵ | 72 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1904 Giáp Thìn | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Phạm |
| 1903 Quý Mão | 74 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1902 Nhâm Dần | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).
Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.