Xem tuổi · năm Quý Sửu

Năm 1973 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 1973 Quý Sửu (từ Tết 3/2/1973), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 1973

1954 Giáp Ngọ 1952 Nhâm Thìn 1943 Quý Mùi 1940 Canh Thìn 1934 Giáp Tuất 1931 Tân Mùi 1922 Nhâm Tuất 1916 Bính Thìn 1915 Ất Mão 1907 Đinh Mùi 1906 Bính Ngọ 1904 Giáp Thìn

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 1973?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
1954 Giáp Ngọ20–Nhì Nghi–
1953 Quý Tỵ21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
1952 Nhâm Thìn22–Tứ Tấn Tài–
1951 Tân Mão23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1950 Canh Dần24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1949 Kỷ Sửu25–Nhất CátPhạm
1948 Mậu Tý26PhạmNhì Nghi–
1947 Đinh Hợi27–Tam Địa Sát (xấu)–
1946 Bính Tuất28PhạmTứ Tấn Tài–
1945 Ất Dậu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1944 Giáp Thân30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1943 Quý Mùi31–Tứ Tấn Tài–
1942 Nhâm Ngọ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1941 Tân Tỵ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1940 Canh Thìn34–Nhất Cát–
1939 Kỷ Mão35PhạmNhì Nghi–
1938 Mậu Dần36–Tam Địa Sát (xấu)–
1937 Đinh Sửu37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1936 Bính Tý38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1935 Ất Hợi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1934 Giáp Tuất40–Tứ Tấn Tài–
1933 Quý Dậu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1932 Nhâm Thân42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1931 Tân Mùi43–Nhất Cát–
1930 Canh Ngọ44PhạmNhì Nghi–
1929 Kỷ Tỵ45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1928 Mậu Thìn46PhạmTứ Tấn Tài–
1927 Đinh Mão47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1926 Bính Dần48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1925 Ất Sửu49–Nhất CátPhạm
1924 Giáp Tý50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1923 Quý Hợi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1922 Nhâm Tuất52–Nhất Cát–
1921 Tân Dậu53PhạmNhì NghiPhạm
1920 Canh Thân54–Tam Địa Sát (xấu)–
1919 Kỷ Mùi55PhạmTứ Tấn Tài–
1918 Mậu Ngọ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1917 Đinh Tỵ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1916 Bính Thìn58–Nhất Cát–
1915 Ất Mão59–Nhì Nghi–
1914 Giáp Dần60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1913 Quý Sửu61–Nhất CátPhạm
1912 Nhâm Tý62PhạmNhì Nghi–
1911 Tân Hợi63–Tam Địa Sát (xấu)–
1910 Canh Tuất64PhạmTứ Tấn Tài–
1909 Kỷ Dậu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1908 Mậu Thân66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1907 Đinh Mùi67–Nhất Cát–
1906 Bính Ngọ68–Nhì Nghi–
1905 Ất Tỵ69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
1904 Giáp Thìn70–Nhất Cát–
1903 Quý Mão71PhạmNhì Nghi–
1902 Nhâm Dần72–Tam Địa Sát (xấu)–
1901 Tân Sửu73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1900 Canh Tý74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›