Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 7 năm 2110

Tháng 7/2110 dương lịch: từ ngày 1/7 là tháng Năm năm Canh Ngọ; từ ngày 17/7 là tháng Sáu năm Canh Ngọ.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 7/2110

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T3, 1/715/5Bính ThânMãnHoàng đạo
T4, 2/716/5Đinh DậuBìnhHoàng đạo
T5, 3/717/5Mậu TuấtĐịnhHắc đạo
T6, 4/718/5Kỷ HợiChấpHắc đạo
T7, 5/719/5Canh TýPháHoàng đạo
CN, 6/720/5Tân SửuNguyHoàng đạo
T2, 7/721/5Nhâm DầnNguyHắc đạo
T3, 8/722/5Quý MãoThànhHoàng đạo
T4, 9/723/5Giáp ThìnThuHắc đạo
T5, 10/724/5Ất TỵKhaiHắc đạo
T6, 11/725/5Bính NgọBếHoàng đạo
T7, 12/726/5Đinh MùiKiếnHắc đạo
CN, 13/727/5Mậu ThânTrừHoàng đạo
T2, 14/728/5Kỷ DậuMãnHoàng đạo
T3, 15/729/5Canh TuấtBìnhHắc đạo
T4, 16/730/5Tân HợiĐịnhHắc đạo
T5, 17/71/6Nhâm TýChấpHắc đạo
T6, 18/72/6Quý SửuPháHắc đạo
T7, 19/73/6Giáp DầnNguyHoàng đạo
CN, 20/74/6Ất MãoThànhHoàng đạo
T2, 21/75/6Bính ThìnThuHắc đạo
T3, 22/76/6Đinh TỵKhaiHoàng đạo
T4, 23/77/6Mậu NgọBếHắc đạo
T5, 24/78/6Kỷ MùiKiếnHắc đạo
T6, 25/79/6Canh ThânTrừHoàng đạo
T7, 26/710/6Tân DậuMãnHắc đạo
CN, 27/711/6Nhâm TuấtBìnhHoàng đạo
T2, 28/712/6Quý HợiĐịnhHoàng đạo
T3, 29/713/6Giáp TýChấpHắc đạo
T4, 30/714/6Ất SửuPháHắc đạo
T5, 31/715/6Bính DầnNguyHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 7/2110

1/7 2/7 5/7 6/7 8/7 11/7 13/7 14/7 19/7 20/7 22/7 25/7 27/7 28/7 31/7

Ngày lễ, sự kiện tháng 7/2110

  • 27/7 (11/6 âm) – Ngày Thương binh – Liệt sĩ

Tiết khí trong tháng

  • 7/7 – Tiểu thử
  • 23/7 – Đại thử

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›