Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2110

Thứ Sáu, ngày 25/5 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2110 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/2110 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2110 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2110

Ngày 11/7/2110 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/7/2110 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Canh Ngọ (25/5/2110 âm lịch).

Ngày 11/7/2110 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/7/2110 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2110 là thứ sáu.

Ngày 11/7/2110 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2110

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›