Lịch vạn niên
Tháng 2/2024 dương lịch: từ ngày 1/2 là tháng Chạp năm Quý Mão; từ ngày 10/2 là tháng Giêng năm Giáp Thìn.
Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | |
|---|---|---|---|---|
| T5, 1/2 | 22/12 | Ất Mùi | Phá | Hắc đạo |
| T6, 2/2 | 23/12 | Bính Thân | Nguy | Hoàng đạo |
| T7, 3/2 | 24/12 | Đinh Dậu | Thành | Hắc đạo |
| CN, 4/2 | 25/12 | Mậu Tuất | Thành | Hoàng đạo |
| T2, 5/2 | 26/12 | Kỷ Hợi | Thu | Hoàng đạo |
| T3, 6/2 | 27/12 | Canh Tý | Khai | Hắc đạo |
| T4, 7/2 | 28/12 | Tân Sửu | Bế | Hắc đạo |
| T5, 8/2 | 29/12 | Nhâm Dần | Kiến | Hoàng đạo |
| T6, 9/2 | 30/12 | Quý Mão | Trừ | Hoàng đạo |
| T7, 10/2 | 1/1 | Giáp Thìn | Mãn | Hoàng đạo |
| CN, 11/2 | 2/1 | Ất Tỵ | Bình | Hoàng đạo |
| T2, 12/2 | 3/1 | Bính Ngọ | Định | Hắc đạo |
| T3, 13/2 | 4/1 | Đinh Mùi | Chấp | Hoàng đạo |
| T4, 14/2 | 5/1 | Mậu Thân | Phá | Hắc đạo |
| T5, 15/2 | 6/1 | Kỷ Dậu | Nguy | Hắc đạo |
| T6, 16/2 | 7/1 | Canh Tuất | Thành | Hoàng đạo |
| T7, 17/2 | 8/1 | Tân Hợi | Thu | Hắc đạo |
| CN, 18/2 | 9/1 | Nhâm Tý | Khai | Hoàng đạo |
| T2, 19/2 | 10/1 | Quý Sửu | Bế | Hoàng đạo |
| T3, 20/2 | 11/1 | Giáp Dần | Kiến | Hắc đạo |
| T4, 21/2 | 12/1 | Ất Mão | Trừ | Hắc đạo |
| T5, 22/2 | 13/1 | Bính Thìn | Mãn | Hoàng đạo |
| T6, 23/2 | 14/1 | Đinh Tỵ | Bình | Hoàng đạo |
| T7, 24/2 | 15/1 | Mậu Ngọ | Định | Hắc đạo |
| CN, 25/2 | 16/1 | Kỷ Mùi | Chấp | Hoàng đạo |
| T2, 26/2 | 17/1 | Canh Thân | Phá | Hắc đạo |
| T3, 27/2 | 18/1 | Tân Dậu | Nguy | Hắc đạo |
| T4, 28/2 | 19/1 | Nhâm Tuất | Thành | Hoàng đạo |
| T5, 29/2 | 20/1 | Quý Hợi | Thu | Hắc đạo |
2/2 4/2 5/2 8/2 9/2 10/2 11/2 13/2 16/2 18/2 19/2 22/2 23/2 25/2 28/2