Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 2024

Thứ Tư, ngày 5/1 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 14 Tháng 2, 2024 Thứ Tư
Âm lịch 5 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Cơ

  • Lễ Tình nhân (Valentine)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/2/2024 hợp làm việc gì?

Ngày 14/2/2024 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/2/2024

Ngày 14/2/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/2/2024 dương lịch là ngày 5 tháng Giêng năm Giáp Thìn (5/1/2024 âm lịch).

Ngày 14/2/2024 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Lễ Tình nhân (Valentine).

Ngày 14/2/2024 là thứ mấy?

Ngày 14/2/2024 là thứ tư.

Ngày 14/2/2024 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/2/2024

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.