Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 2/2024 dương lịch (tức tháng 12–1 âm lịch) có 8 ngày tốt để xuất hành: 4/2, 5/2, 8/2, 11/2, 13/2, 18/2, 20/2, 28/2.
Tốt 25/12 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Tinh
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 26/12 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Trương
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 29/12 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Giác
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Rất tốt 2/1 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 4/1 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Vĩ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 9/1 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Hư
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 11/1 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Thất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Rất tốt 19/1 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Sâm
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.