Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 12 năm 2100

Tháng 12/2100 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười một năm Canh Thân; từ ngày 31/12 là tháng Chạp năm Canh Thân.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 12/2100

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T4, 1/121/11Đinh SửuMãnHoàng đạo
T5, 2/122/11Mậu DầnBìnhHắc đạo
T6, 3/123/11Kỷ MãoĐịnhHoàng đạo
T7, 4/124/11Canh ThìnChấpHắc đạo
CN, 5/125/11Tân TỵPháHắc đạo
T2, 6/126/11Nhâm NgọNguyHoàng đạo
T3, 7/127/11Quý MùiNguyHắc đạo
T4, 8/128/11Giáp ThânThànhHoàng đạo
T5, 9/129/11Ất DậuThuHoàng đạo
T6, 10/1210/11Bính TuấtKhaiHắc đạo
T7, 11/1211/11Đinh HợiBếHắc đạo
CN, 12/1212/11Mậu TýKiếnHoàng đạo
T2, 13/1213/11Kỷ SửuTrừHoàng đạo
T3, 14/1214/11Canh DầnMãnHắc đạo
T4, 15/1215/11Tân MãoBìnhHoàng đạo
T5, 16/1216/11Nhâm ThìnĐịnhHắc đạo
T6, 17/1217/11Quý TỵChấpHắc đạo
T7, 18/1218/11Giáp NgọPháHoàng đạo
CN, 19/1219/11Ất MùiNguyHắc đạo
T2, 20/1220/11Bính ThânThànhHoàng đạo
T3, 21/1221/11Đinh DậuThuHoàng đạo
T4, 22/1222/11Mậu TuấtKhaiHắc đạo
T5, 23/1223/11Kỷ HợiBếHắc đạo
T6, 24/1224/11Canh TýKiếnHoàng đạo
T7, 25/1225/11Tân SửuTrừHoàng đạo
CN, 26/1226/11Nhâm DầnMãnHắc đạo
T2, 27/1227/11Quý MãoBìnhHoàng đạo
T3, 28/1228/11Giáp ThìnĐịnhHắc đạo
T4, 29/1229/11Ất TỵChấpHắc đạo
T5, 30/1230/11Bính NgọPháHoàng đạo
T6, 31/121/12Đinh MùiNguyHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 12/2100

1/12 3/12 6/12 8/12 9/12 12/12 13/12 15/12 18/12 20/12 21/12 24/12 25/12 27/12 30/12

Ngày lễ, sự kiện tháng 12/2100

  • 22/12 (22/11 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12 (24/11 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12 (25/11 âm) – Lễ Giáng sinh

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›