Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 12 năm 2090

Tháng 12/2090 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười năm Canh Tuất; từ ngày 21/12 là tháng Mười một năm Canh Tuất.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 12/2090

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T6, 1/1211/10Ất DậuKhaiHắc đạo
T7, 2/1212/10Bính TuấtBếHoàng đạo
CN, 3/1213/10Đinh HợiKiếnHoàng đạo
T2, 4/1214/10Mậu TýTrừHắc đạo
T3, 5/1215/10Kỷ SửuMãnHoàng đạo
T4, 6/1216/10Canh DầnMãnHắc đạo
T5, 7/1217/10Tân MãoBìnhHắc đạo
T6, 8/1218/10Nhâm ThìnĐịnhHoàng đạo
T7, 9/1219/10Quý TỵChấpHắc đạo
CN, 10/1220/10Giáp NgọPháHoàng đạo
T2, 11/1221/10Ất MùiNguyHoàng đạo
T3, 12/1222/10Bính ThânThànhHắc đạo
T4, 13/1223/10Đinh DậuThuHắc đạo
T5, 14/1224/10Mậu TuấtKhaiHoàng đạo
T6, 15/1225/10Kỷ HợiBếHoàng đạo
T7, 16/1226/10Canh TýKiếnHắc đạo
CN, 17/1227/10Tân SửuTrừHoàng đạo
T2, 18/1228/10Nhâm DầnMãnHắc đạo
T3, 19/1229/10Quý MãoBìnhHắc đạo
T4, 20/1230/10Giáp ThìnĐịnhHoàng đạo
T5, 21/121/11Ất TỵChấpHắc đạo
T6, 22/122/11Bính NgọPháHoàng đạo
T7, 23/123/11Đinh MùiNguyHắc đạo
CN, 24/124/11Mậu ThânThànhHoàng đạo
T2, 25/125/11Kỷ DậuThuHoàng đạo
T3, 26/126/11Canh TuấtKhaiHắc đạo
T4, 27/127/11Tân HợiBếHắc đạo
T5, 28/128/11Nhâm TýKiếnHoàng đạo
T6, 29/129/11Quý SửuTrừHoàng đạo
T7, 30/1210/11Giáp DầnMãnHắc đạo
CN, 31/1211/11Ất MãoBìnhHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 12/2090

2/12 3/12 5/12 8/12 10/12 11/12 14/12 15/12 17/12 20/12 22/12 24/12 25/12 28/12 29/12 31/12

Ngày lễ, sự kiện tháng 12/2090

  • 22/12 (2/11 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12 (4/11 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12 (5/11 âm) – Lễ Giáng sinh

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›