Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 1 năm 1913

Tháng 1/1913 dương lịch: từ ngày 1/1 là tháng Mười một năm Nhâm Tý; từ ngày 7/1 là tháng Chạp năm Nhâm Tý.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 1/1913

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T4, 1/124/11Nhâm NgọPháHoàng đạo
T5, 2/125/11Quý MùiNguyHắc đạo
T6, 3/126/11Giáp ThânThànhHoàng đạo
T7, 4/127/11Ất DậuThuHoàng đạo
CN, 5/128/11Bính TuấtKhaiHắc đạo
T2, 6/129/11Đinh HợiKhaiHắc đạo
T3, 7/11/12Mậu TýBếHắc đạo
T4, 8/12/12Kỷ SửuKiếnHắc đạo
T5, 9/13/12Canh DầnTrừHoàng đạo
T6, 10/14/12Tân MãoMãnHoàng đạo
T7, 11/15/12Nhâm ThìnBìnhHắc đạo
CN, 12/16/12Quý TỵĐịnhHoàng đạo
T2, 13/17/12Giáp NgọChấpHắc đạo
T3, 14/18/12Ất MùiPháHắc đạo
T4, 15/19/12Bính ThânNguyHoàng đạo
T5, 16/110/12Đinh DậuThànhHắc đạo
T6, 17/111/12Mậu TuấtThuHoàng đạo
T7, 18/112/12Kỷ HợiKhaiHoàng đạo
CN, 19/113/12Canh TýBếHắc đạo
T2, 20/114/12Tân SửuKiếnHắc đạo
T3, 21/115/12Nhâm DầnTrừHoàng đạo
T4, 22/116/12Quý MãoMãnHoàng đạo
T5, 23/117/12Giáp ThìnBìnhHắc đạo
T6, 24/118/12Ất TỵĐịnhHoàng đạo
T7, 25/119/12Bính NgọChấpHắc đạo
CN, 26/120/12Đinh MùiPháHắc đạo
T2, 27/121/12Mậu ThânNguyHoàng đạo
T3, 28/122/12Kỷ DậuThànhHắc đạo
T4, 29/123/12Canh TuấtThuHoàng đạo
T5, 30/124/12Tân HợiKhaiHoàng đạo
T6, 31/125/12Nhâm TýBếHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 1/1913

1/1 3/1 4/1 9/1 10/1 12/1 15/1 17/1 18/1 21/1 22/1 24/1 27/1 29/1 30/1

Ngày lễ, sự kiện tháng 1/1913

  • 1/1 (24/11 âm) – Tết Dương lịch
  • 9/1 (3/12 âm) – Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam
  • 29/1 (23/12 âm) – Ông Công Ông Táo về trời

Tiết khí trong tháng

  • 6/1 – Tiểu hàn
  • 20/1 – Đại hàn

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›