Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1913

Thứ Sáu, ngày 4/12 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1913 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Tân Mão
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/1/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1913

Ngày 10/1/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/1/1913 dương lịch là ngày 4 tháng Chạp năm Nhâm Tý (4/12/1912 âm lịch).

Ngày 10/1/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 10/1/1913 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1913 là thứ sáu.

Ngày 10/1/1913 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/1/1913

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›