Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1913

Tháng 1/1913 có 9 ngày tốt để xuất hành: 3/1, 6/1, 8/1, 12/1, 16/1, 18/1, 21/1, 22/1, 30/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/1913

  1. 3/1 Thứ Sáu

    Tốt 26/11 âm lịch · ngày Giáp Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 6/1 Thứ Hai

    Tốt 29/11 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/1 Thứ Tư

    Tốt 2/12 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/1 Chủ Nhật

    Tốt 6/12 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/1 Thứ Năm

    Tốt 10/12 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 18/1 Thứ Bảy

    Tốt 12/12 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nữ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 21/1 Thứ Ba

    Tốt 15/12 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 22/1 Thứ Tư

    Tốt 16/12 âm lịch · ngày Quý Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 30/1 Thứ Năm

    Rất tốt 24/12 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›