Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1913

Thứ Bảy, ngày 5/12 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1913 Thứ Bảy
Âm lịch 5 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/1913 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Đê xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Đê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Đê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Đê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Đê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Đê xấu)

Ngày 11/1/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1913

Ngày 11/1/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/1/1913 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Nhâm Tý (5/12/1912 âm lịch).

Ngày 11/1/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/1/1913 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1913 là thứ bảy.

Ngày 11/1/1913 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/1/1913

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›