Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 2 năm 1913

Tháng 2/1913 dương lịch: từ ngày 1/2 là tháng Chạp năm Nhâm Tý; từ ngày 6/2 là tháng Giêng năm Quý Sửu.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 2/1913

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T7, 1/226/12Quý SửuKiếnHắc đạo
CN, 2/227/12Giáp DầnTrừHoàng đạo
T2, 3/228/12Ất MãoMãnHoàng đạo
T3, 4/229/12Bính ThìnMãnHắc đạo
T4, 5/230/12Đinh TỵBìnhHoàng đạo
T5, 6/21/1Mậu NgọĐịnhHắc đạo
T6, 7/22/1Kỷ MùiChấpHoàng đạo
T7, 8/23/1Canh ThânPháHắc đạo
CN, 9/24/1Tân DậuNguyHắc đạo
T2, 10/25/1Nhâm TuấtThànhHoàng đạo
T3, 11/26/1Quý HợiThuHắc đạo
T4, 12/27/1Giáp TýKhaiHoàng đạo
T5, 13/28/1Ất SửuBếHoàng đạo
T6, 14/29/1Bính DầnKiếnHắc đạo
T7, 15/210/1Đinh MãoTrừHắc đạo
CN, 16/211/1Mậu ThìnMãnHoàng đạo
T2, 17/212/1Kỷ TỵBìnhHoàng đạo
T3, 18/213/1Canh NgọĐịnhHắc đạo
T4, 19/214/1Tân MùiChấpHoàng đạo
T5, 20/215/1Nhâm ThânPháHắc đạo
T6, 21/216/1Quý DậuNguyHắc đạo
T7, 22/217/1Giáp TuấtThànhHoàng đạo
CN, 23/218/1Ất HợiThuHắc đạo
T2, 24/219/1Bính TýKhaiHoàng đạo
T3, 25/220/1Đinh SửuBếHoàng đạo
T4, 26/221/1Mậu DầnKiếnHắc đạo
T5, 27/222/1Kỷ MãoTrừHắc đạo
T6, 28/223/1Canh ThìnMãnHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 2/1913

2/2 3/2 5/2 7/2 10/2 12/2 13/2 16/2 17/2 19/2 22/2 24/2 25/2 28/2

Ngày lễ, sự kiện tháng 2/1913

  • 3/2 (28/12 âm) – Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
  • 5/2 (30/12 âm) – Giao thừa (Tất niên)
  • 6/2 (1/1 âm) – Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)
  • 7/2 (2/1 âm) – Mùng 2 Tết
  • 8/2 (3/1 âm) – Mùng 3 Tết
  • 14/2 (9/1 âm) – Lễ Tình nhân (Valentine)
  • 15/2 (10/1 âm) – Vía Thần Tài
  • 20/2 (15/1 âm) – Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
  • 27/2 (22/1 âm) – Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Tiết khí trong tháng

  • 4/2 – Lập xuân
  • 19/2 – Vũ thủy

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›