Xem tuổi · năm Tân Mão

Sinh con năm 2131 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2131 (từ Tết 29/1/2131) là tuổi Tân Mão, mệnh Tùng Bách Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2131?

2087 Đinh Mùi 2093 Quý Sửu 2094 Giáp Dần 2099 Kỷ Mùi 2100 Canh Thân 2102 Nhâm Tuất 2103 Quý Hợi 2106 Bính Dần 2107 Đinh Mão 2109 Kỷ Tỵ

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Tân Mão với từng tuổi bố mẹ

  • 2087 Đinh Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Tùng Bách Mộc)
  • 2088 Mậu Thân – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 2089 Kỷ Dậu – KỵĐịa chi lục xung (Dậu – Mão); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 2090 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tuất – Mão); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Tùng Bách Mộc)
  • 2091 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mão); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Tùng Bách Mộc)
  • 2092 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tang Đố Mộc – Tùng Bách Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Mão); Địa chi tương hình (Tý – Mão)
  • 2093 Quý Sửu – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tang Đố Mộc – Tùng Bách Mộc)
  • 2094 Giáp Dần – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Tùng Bách Mộc)
  • 2095 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mão (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Tùng Bách Mộc); Thiên can xung (Ất – Tân)
  • 2096 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Bính – Tân); Địa chi lục hại (Thìn – Mão); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 2097 Đinh Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 2098 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Tùng Bách Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Mão)
  • 2099 Kỷ Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Tùng Bách Mộc)
  • 2100 Canh Thân – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Tùng Bách Mộc)
  • 2101 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Tùng Bách Mộc); Địa chi lục xung (Dậu – Mão)
  • 2102 Nhâm Tuất – HợpĐịa chi lục hợp (Tuất – Mão); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Tùng Bách Mộc)
  • 2103 Quý Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mão); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Tùng Bách Mộc)
  • 2104 Giáp Tý – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tý – Mão); Địa chi tương hình (Tý – Mão); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Hải Trung Kim – Tùng Bách Mộc)
  • 2105 Ất Sửu – KỵThiên can xung (Ất – Tân); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Hải Trung Kim – Tùng Bách Mộc)
  • 2106 Bính Dần – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Lư Trung Hỏa – Tùng Bách Mộc)
  • 2107 Đinh Mão – HợpCùng tuổi Mão (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Lư Trung Hỏa – Tùng Bách Mộc)
  • 2108 Mậu Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Tùng Bách Mộc); Địa chi lục hại (Thìn – Mão)
  • 2109 Kỷ Tỵ – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Tùng Bách Mộc)
  • 2110 Canh Ngọ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Mão); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 2111 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 2112 Nhâm Thân – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kiếm Phong Kim – Tùng Bách Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›