Xem tuổi · năm Ất Tỵ

Sinh con năm 2025 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2025 (từ Tết 29/1/2025) là tuổi Ất Tỵ, mệnh Phú Đăng Hỏa. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2025?

1987 Đinh Mão 1988 Mậu Thìn 1989 Kỷ Tỵ 1990 Canh Ngọ 1994 Giáp Tuất 1999 Kỷ Mão 2002 Nhâm Ngọ 2003 Quý Mùi 2006 Bính Tuất

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Ất Tỵ với từng tuổi bố mẹ

  • 1981 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Phú Đăng Hỏa); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 1982 Nhâm Tuất – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Phú Đăng Hỏa)
  • 1983 Quý Hợi – KỵĐịa chi lục xung (Hợi – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Phú Đăng Hỏa)
  • 1984 Giáp Tý – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Phú Đăng Hỏa)
  • 1985 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Phú Đăng Hỏa)
  • 1986 Bính Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Phú Đăng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ)
  • 1987 Đinh Mão – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Phú Đăng Hỏa)
  • 1988 Mậu Thìn – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Phú Đăng Hỏa)
  • 1989 Kỷ Tỵ – HợpCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Phú Đăng Hỏa)
  • 1990 Canh Ngọ – HợpThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Phú Đăng Hỏa)
  • 1991 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Phú Đăng Hỏa); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 1992 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kiếm Phong Kim – Phú Đăng Hỏa)
  • 1993 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kiếm Phong Kim – Phú Đăng Hỏa)
  • 1994 Giáp Tuất – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Phú Đăng Hỏa)
  • 1995 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Phú Đăng Hỏa); Địa chi lục xung (Hợi – Tỵ)
  • 1996 Bính Tý – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Phú Đăng Hỏa)
  • 1997 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Phú Đăng Hỏa)
  • 1998 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Phú Đăng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ)
  • 1999 Kỷ Mão – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Phú Đăng Hỏa)
  • 2000 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Phú Đăng Hỏa)
  • 2001 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Tân – Ất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Phú Đăng Hỏa)
  • 2002 Nhâm Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Phú Đăng Hỏa)
  • 2003 Quý Mùi – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Phú Đăng Hỏa)
  • 2004 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Phú Đăng Hỏa)
  • 2005 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Phú Đăng Hỏa)
  • 2006 Bính Tuất – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Phú Đăng Hỏa)

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›