Tuổi con Giáp Thìn với từng tuổi bố mẹ
- 1980 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Phú Đăng Hỏa); Thiên can xung (Canh – Giáp)
- 1981 Tân Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Phú Đăng Hỏa)
- 1982 Nhâm Tuất – KỵĐịa chi lục xung (Tuất – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Phú Đăng Hỏa)
- 1983 Quý Hợi – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Phú Đăng Hỏa)
- 1984 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 1985 Ất Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 1986 Bính Dần – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Phú Đăng Hỏa)
- 1987 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Phú Đăng Hỏa); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
- 1988 Mậu Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Phú Đăng Hỏa); Tự hình (Thìn – Thìn)
- 1989 Kỷ Tỵ – HợpThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Phú Đăng Hỏa)
- 1990 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Phú Đăng Hỏa); Thiên can xung (Canh – Giáp)
- 1991 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Phú Đăng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn)
- 1992 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kiếm Phong Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 1993 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kiếm Phong Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 1994 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Phú Đăng Hỏa); Địa chi lục xung (Tuất – Thìn)
- 1995 Ất Hợi – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Phú Đăng Hỏa)
- 1996 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Phú Đăng Hỏa)
- 1997 Đinh Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Phú Đăng Hỏa)
- 1998 Mậu Dần – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Phú Đăng Hỏa)
- 1999 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Phú Đăng Hỏa); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
- 2000 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Tự hình (Thìn – Thìn); Thiên can xung (Canh – Giáp); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 2001 Tân Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 2002 Nhâm Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Phú Đăng Hỏa)
- 2003 Quý Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Phú Đăng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn)
- 2004 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Phú Đăng Hỏa)
- 2005 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Phú Đăng Hỏa)