Xem tuổi · năm Giáp Thìn

Sinh con năm 2024 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2024 (từ Tết 10/2/2024) là tuổi Giáp Thìn, mệnh Phú Đăng Hỏa. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2024?

1981 Tân Dậu 1986 Bính Dần 1989 Kỷ Tỵ 1995 Ất Hợi 1998 Mậu Dần 2002 Nhâm Ngọ

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Giáp Thìn với từng tuổi bố mẹ

  • 1980 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Phú Đăng Hỏa); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 1981 Tân Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Phú Đăng Hỏa)
  • 1982 Nhâm Tuất – KỵĐịa chi lục xung (Tuất – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Phú Đăng Hỏa)
  • 1983 Quý Hợi – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Phú Đăng Hỏa)
  • 1984 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Phú Đăng Hỏa)
  • 1985 Ất Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Phú Đăng Hỏa)
  • 1986 Bính Dần – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Phú Đăng Hỏa)
  • 1987 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Phú Đăng Hỏa); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
  • 1988 Mậu Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Phú Đăng Hỏa); Tự hình (Thìn – Thìn)
  • 1989 Kỷ Tỵ – HợpThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Phú Đăng Hỏa)
  • 1990 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Phú Đăng Hỏa); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 1991 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Phú Đăng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn)
  • 1992 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kiếm Phong Kim – Phú Đăng Hỏa)
  • 1993 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kiếm Phong Kim – Phú Đăng Hỏa)
  • 1994 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Phú Đăng Hỏa); Địa chi lục xung (Tuất – Thìn)
  • 1995 Ất Hợi – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Phú Đăng Hỏa)
  • 1996 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Phú Đăng Hỏa)
  • 1997 Đinh Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Phú Đăng Hỏa)
  • 1998 Mậu Dần – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Phú Đăng Hỏa)
  • 1999 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Phú Đăng Hỏa); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
  • 2000 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Tự hình (Thìn – Thìn); Thiên can xung (Canh – Giáp); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Phú Đăng Hỏa)
  • 2001 Tân Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Phú Đăng Hỏa)
  • 2002 Nhâm Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Phú Đăng Hỏa)
  • 2003 Quý Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Phú Đăng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn)
  • 2004 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Phú Đăng Hỏa)
  • 2005 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Phú Đăng Hỏa)

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›