Tuổi con Quý Mão với từng tuổi bố mẹ
- 1979 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Kim Bạch Kim)
- 1980 Canh Thân – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Kim Bạch Kim)
- 1981 Tân Dậu – KỵĐịa chi lục xung (Dậu – Mão); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Kim Bạch Kim)
- 1982 Nhâm Tuất – HợpĐịa chi lục hợp (Tuất – Mão); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Kim Bạch Kim)
- 1983 Quý Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mão); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Kim Bạch Kim)
- 1984 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Hải Trung Kim – Kim Bạch Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Mão); Địa chi tương hình (Tý – Mão)
- 1985 Ất Sửu – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Hải Trung Kim – Kim Bạch Kim)
- 1986 Bính Dần – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Kim Bạch Kim)
- 1987 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mão (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Đinh – Quý); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Kim Bạch Kim)
- 1988 Mậu Thìn – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Mậu – Quý); Địa chi lục hại (Thìn – Mão); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Kim Bạch Kim)
- 1989 Kỷ Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Kim Bạch Kim)
- 1990 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Kim Bạch Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Mão)
- 1991 Tân Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Kim Bạch Kim)
- 1992 Nhâm Thân – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Kim Bạch Kim)
- 1993 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Kim Bạch Kim); Địa chi lục xung (Dậu – Mão)
- 1994 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tuất – Mão); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Kim Bạch Kim)
- 1995 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mão); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Kim Bạch Kim)
- 1996 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Kim Bạch Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Mão); Địa chi tương hình (Tý – Mão)
- 1997 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Kim Bạch Kim); Thiên can xung (Đinh – Quý)
- 1998 Mậu Dần – HợpThiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thành Đầu Thổ – Kim Bạch Kim)
- 1999 Kỷ Mão – HợpCùng tuổi Mão (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thành Đầu Thổ – Kim Bạch Kim)
- 2000 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Kim Bạch Kim); Địa chi lục hại (Thìn – Mão)
- 2001 Tân Tỵ – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Kim Bạch Kim)
- 2002 Nhâm Ngọ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Mão); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Kim Bạch Kim)
- 2003 Quý Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Kim Bạch Kim)
- 2004 Giáp Thân – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Kim Bạch Kim)