Xem tuổi · năm Canh Tý

Sinh con năm 1960 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1960 (từ Tết 28/1/1960) là tuổi Canh Tý, mệnh Bích Thượng Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1960?

1916 Bính Thìn 1917 Đinh Tỵ 1925 Ất Sửu 1926 Bính Dần 1932 Nhâm Thân 1935 Ất Hợi 1938 Mậu Dần 1940 Canh Thìn 1941 Tân Tỵ

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Canh Tý với từng tuổi bố mẹ

  • 1916 Bính Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Bích Thượng Thổ)
  • 1917 Đinh Tỵ – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Bích Thượng Thổ)
  • 1918 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Bích Thượng Thổ); Địa chi lục xung (Ngọ – Tý)
  • 1919 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Bích Thượng Thổ); Địa chi lục hại (Mùi – Tý)
  • 1920 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thạch Lựu Mộc – Bích Thượng Thổ)
  • 1921 Tân Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thạch Lựu Mộc – Bích Thượng Thổ)
  • 1922 Nhâm Tuất – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Hải Thủy – Bích Thượng Thổ)
  • 1923 Quý Hợi – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Hải Thủy – Bích Thượng Thổ)
  • 1924 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Bích Thượng Thổ); Thiên can xung (Giáp – Canh)
  • 1925 Ất Sửu – HợpĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Thiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Bích Thượng Thổ)
  • 1926 Bính Dần – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Bích Thượng Thổ)
  • 1927 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Bích Thượng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý)
  • 1928 Mậu Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Lâm Mộc – Bích Thượng Thổ)
  • 1929 Kỷ Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Lâm Mộc – Bích Thượng Thổ)
  • 1930 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Lộ Bàng Thổ – Bích Thượng Thổ); Địa chi lục xung (Ngọ – Tý)
  • 1931 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Lộ Bàng Thổ – Bích Thượng Thổ); Địa chi lục hại (Mùi – Tý)
  • 1932 Nhâm Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Bích Thượng Thổ)
  • 1933 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Bích Thượng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý)
  • 1934 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Bích Thượng Thổ); Thiên can xung (Giáp – Canh)
  • 1935 Ất Hợi – HợpThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Bích Thượng Thổ)
  • 1936 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Bích Thượng Thổ)
  • 1937 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Bích Thượng Thổ)
  • 1938 Mậu Dần – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Bích Thượng Thổ)
  • 1939 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Bích Thượng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý)
  • 1940 Canh Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Bích Thượng Thổ)
  • 1941 Tân Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Bích Thượng Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›