Xem tuổi · năm Tân Sửu

Sinh con năm 1961 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1961 (từ Tết 15/2/1961) là tuổi Tân Sửu, mệnh Bích Thượng Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1961?

1917 Đinh Tỵ 1924 Giáp Tý 1926 Bính Dần 1927 Đinh Mão 1932 Nhâm Thân 1933 Quý Dậu 1938 Mậu Dần 1939 Kỷ Mão 1941 Tân Tỵ

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Tân Sửu với từng tuổi bố mẹ

  • 1917 Đinh Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Bích Thượng Thổ)
  • 1918 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Bích Thượng Thổ); Địa chi lục hại (Ngọ – Sửu)
  • 1919 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Bích Thượng Thổ); Địa chi lục xung (Mùi – Sửu); Địa chi tương hình (Mùi – Sửu)
  • 1920 Canh Thân – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thạch Lựu Mộc – Bích Thượng Thổ)
  • 1921 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Sửu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thạch Lựu Mộc – Bích Thượng Thổ)
  • 1922 Nhâm Tuất – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Sửu); Địa chi tương hình (Tuất – Sửu); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Hải Thủy – Bích Thượng Thổ)
  • 1923 Quý Hợi – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Hải Thủy – Bích Thượng Thổ)
  • 1924 Giáp Tý – HợpĐịa chi lục hợp (Tý – Sửu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Bích Thượng Thổ)
  • 1925 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Sửu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Bích Thượng Thổ); Thiên can xung (Ất – Tân)
  • 1926 Bính Dần – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Bích Thượng Thổ)
  • 1927 Đinh Mão – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Bích Thượng Thổ)
  • 1928 Mậu Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Sửu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Lâm Mộc – Bích Thượng Thổ)
  • 1929 Kỷ Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Lâm Mộc – Bích Thượng Thổ)
  • 1930 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Lộ Bàng Thổ – Bích Thượng Thổ); Địa chi lục hại (Ngọ – Sửu)
  • 1931 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Lộ Bàng Thổ – Bích Thượng Thổ); Địa chi lục xung (Mùi – Sửu); Địa chi tương hình (Mùi – Sửu)
  • 1932 Nhâm Thân – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Bích Thượng Thổ)
  • 1933 Quý Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Sửu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Bích Thượng Thổ)
  • 1934 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Bích Thượng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Sửu); Địa chi tương hình (Tuất – Sửu)
  • 1935 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Bích Thượng Thổ); Thiên can xung (Ất – Tân)
  • 1936 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tý – Sửu); Thiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Bích Thượng Thổ)
  • 1937 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Sửu (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Bích Thượng Thổ)
  • 1938 Mậu Dần – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Bích Thượng Thổ)
  • 1939 Kỷ Mão – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Bích Thượng Thổ)
  • 1940 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Bích Thượng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Sửu)
  • 1941 Tân Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Bích Thượng Thổ)
  • 1942 Nhâm Ngọ – KỵĐịa chi lục hại (Ngọ – Sửu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Bích Thượng Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›