Xem tuổi · năm Mậu Tuất

Sinh con năm 1958 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1958 (từ Tết 18/2/1958) là tuổi Mậu Tuất, mệnh Bình Địa Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1958?

1914 Giáp Dần 1915 Ất Mão 1918 Mậu Ngọ 1920 Canh Thân 1922 Nhâm Tuất 1923 Quý Hợi 1926 Bính Dần 1927 Đinh Mão 1929 Kỷ Tỵ 1934 Giáp Tuất 1935 Ất Hợi 1936 Bính Tý

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Mậu Tuất với từng tuổi bố mẹ

  • 1914 Giáp Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Bình Địa Mộc)
  • 1915 Ất Mão – HợpĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Bình Địa Mộc)
  • 1916 Bính Thìn – KỵĐịa chi lục xung (Thìn – Tuất); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 1917 Đinh Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 1918 Mậu Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Bình Địa Mộc)
  • 1919 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Bình Địa Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất)
  • 1920 Canh Thân – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Bình Địa Mộc)
  • 1921 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Bình Địa Mộc); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
  • 1922 Nhâm Tuất – HợpCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Bình Địa Mộc)
  • 1923 Quý Hợi – HợpThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Bình Địa Mộc)
  • 1924 Giáp Tý – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Hải Trung Kim – Bình Địa Mộc)
  • 1925 Ất Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Hải Trung Kim – Bình Địa Mộc)
  • 1926 Bính Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Lư Trung Hỏa – Bình Địa Mộc)
  • 1927 Đinh Mão – HợpĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Lư Trung Hỏa – Bình Địa Mộc)
  • 1928 Mậu Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Bình Địa Mộc); Địa chi lục xung (Thìn – Tuất)
  • 1929 Kỷ Tỵ – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Bình Địa Mộc)
  • 1930 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 1931 Tân Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 1932 Nhâm Thân – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kiếm Phong Kim – Bình Địa Mộc)
  • 1933 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Quý – Mậu); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kiếm Phong Kim – Bình Địa Mộc)
  • 1934 Giáp Tuất – HợpCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Bình Địa Mộc)
  • 1935 Ất Hợi – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Bình Địa Mộc)
  • 1936 Bính Tý – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Bình Địa Mộc)
  • 1937 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Bình Địa Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất)
  • 1938 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 1939 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Bình Địa Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›