Tuổi con Mậu Tuất với từng tuổi bố mẹ
- 1914 Giáp Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Bình Địa Mộc)
- 1915 Ất Mão – HợpĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Bình Địa Mộc)
- 1916 Bính Thìn – KỵĐịa chi lục xung (Thìn – Tuất); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Bình Địa Mộc)
- 1917 Đinh Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Bình Địa Mộc)
- 1918 Mậu Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Bình Địa Mộc)
- 1919 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Bình Địa Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất)
- 1920 Canh Thân – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Bình Địa Mộc)
- 1921 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Bình Địa Mộc); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
- 1922 Nhâm Tuất – HợpCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Bình Địa Mộc)
- 1923 Quý Hợi – HợpThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Bình Địa Mộc)
- 1924 Giáp Tý – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Hải Trung Kim – Bình Địa Mộc)
- 1925 Ất Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Hải Trung Kim – Bình Địa Mộc)
- 1926 Bính Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Lư Trung Hỏa – Bình Địa Mộc)
- 1927 Đinh Mão – HợpĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Lư Trung Hỏa – Bình Địa Mộc)
- 1928 Mậu Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Bình Địa Mộc); Địa chi lục xung (Thìn – Tuất)
- 1929 Kỷ Tỵ – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Bình Địa Mộc)
- 1930 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Bình Địa Mộc)
- 1931 Tân Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Bình Địa Mộc)
- 1932 Nhâm Thân – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kiếm Phong Kim – Bình Địa Mộc)
- 1933 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Quý – Mậu); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kiếm Phong Kim – Bình Địa Mộc)
- 1934 Giáp Tuất – HợpCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Bình Địa Mộc)
- 1935 Ất Hợi – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Bình Địa Mộc)
- 1936 Bính Tý – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Bình Địa Mộc)
- 1937 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Bình Địa Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất)
- 1938 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Bình Địa Mộc)
- 1939 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Bình Địa Mộc)