Xem tuổi · năm Ất Mùi

Sinh con năm 1955 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1955 (từ Tết 24/1/1955) là tuổi Ất Mùi, mệnh Sa Trung Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1955?

1914 Giáp Dần 1915 Ất Mão 1917 Đinh Tỵ 1923 Quý Hợi 1930 Canh Ngọ 1932 Nhâm Thân 1933 Quý Dậu

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Ất Mùi với từng tuổi bố mẹ

  • 1911 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Sa Trung Kim); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 1912 Nhâm Tý – KỵĐịa chi lục hại (Tý – Mùi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1913 Quý Sửu – KỵĐịa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1914 Giáp Dần – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Sa Trung Kim)
  • 1915 Ất Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Sa Trung Kim)
  • 1916 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Sa Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi)
  • 1917 Đinh Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Sa Trung Kim)
  • 1918 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1919 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1920 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1921 Tân Dậu – KỵThiên can xung (Tân – Ất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1922 Nhâm Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Sa Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi)
  • 1923 Quý Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Sa Trung Kim)
  • 1924 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Hải Trung Kim – Sa Trung Kim); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)
  • 1925 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Hải Trung Kim – Sa Trung Kim); Địa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi)
  • 1926 Bính Dần – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1927 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1928 Mậu Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1929 Kỷ Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1930 Canh Ngọ – HợpĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Thiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Sa Trung Kim)
  • 1931 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Sa Trung Kim); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 1932 Nhâm Thân – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Sa Trung Kim)
  • 1933 Quý Dậu – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Sa Trung Kim)
  • 1934 Giáp Tuất – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1935 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1936 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Sa Trung Kim); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›