Xem tuổi · năm Giáp Ngọ

Sinh con năm 1954 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1954 (từ Tết 3/2/1954) là tuổi Giáp Ngọ, mệnh Sa Trung Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1954?

1911 Tân Hợi 1914 Giáp Dần 1916 Bính Thìn 1917 Đinh Tỵ 1922 Nhâm Tuất 1923 Quý Hợi 1931 Tân Mùi 1932 Nhâm Thân

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Giáp Ngọ với từng tuổi bố mẹ

  • 1910 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Sa Trung Kim); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 1911 Tân Hợi – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Sa Trung Kim)
  • 1912 Nhâm Tý – KỵĐịa chi lục xung (Tý – Ngọ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1913 Quý Sửu – KỵĐịa chi lục hại (Sửu – Ngọ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1914 Giáp Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Sa Trung Kim)
  • 1915 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Sa Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ)
  • 1916 Bính Thìn – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Sa Trung Kim)
  • 1917 Đinh Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Sa Trung Kim)
  • 1918 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1919 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Thiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1920 Canh Thân – KỵThiên can xung (Canh – Giáp); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1921 Tân Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1922 Nhâm Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Sa Trung Kim)
  • 1923 Quý Hợi – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Sa Trung Kim)
  • 1924 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Hải Trung Kim – Sa Trung Kim); Địa chi lục xung (Tý – Ngọ)
  • 1925 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Hải Trung Kim – Sa Trung Kim); Địa chi lục hại (Sửu – Ngọ)
  • 1926 Bính Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1927 Đinh Mão – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1928 Mậu Thìn – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1929 Kỷ Tỵ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1930 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Sa Trung Kim); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 1931 Tân Mùi – HợpĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Sa Trung Kim)
  • 1932 Nhâm Thân – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Sa Trung Kim)
  • 1933 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Sa Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ)
  • 1934 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1935 Ất Hợi – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›