Xem tuổi · năm Mậu Tý

Sinh con năm 1948 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1948 (từ Tết 10/2/1948) là tuổi Mậu Tý, mệnh Tích Lịch Hỏa. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1948?

1904 Giáp Thìn 1905 Ất Tỵ 1908 Mậu Thân 1912 Nhâm Tý 1913 Quý Sửu 1916 Bính Thìn 1917 Đinh Tỵ 1920 Canh Thân 1926 Bính Dần 1928 Mậu Thìn 1929 Kỷ Tỵ

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Mậu Tý với từng tuổi bố mẹ

  • 1904 Giáp Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Tích Lịch Hỏa)
  • 1905 Ất Tỵ – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Tích Lịch Hỏa)
  • 1906 Bính Ngọ – KỵĐịa chi lục xung (Ngọ – Tý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Tích Lịch Hỏa)
  • 1907 Đinh Mùi – KỵĐịa chi lục hại (Mùi – Tý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Tích Lịch Hỏa)
  • 1908 Mậu Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Tích Lịch Hỏa)
  • 1909 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Tích Lịch Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý)
  • 1910 Canh Tuất – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thoa Xuyến Kim – Tích Lịch Hỏa)
  • 1911 Tân Hợi – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thoa Xuyến Kim – Tích Lịch Hỏa)
  • 1912 Nhâm Tý – HợpCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Tích Lịch Hỏa)
  • 1913 Quý Sửu – HợpĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Thiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Tích Lịch Hỏa)
  • 1914 Giáp Dần – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Tích Lịch Hỏa)
  • 1915 Ất Mão – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Tích Lịch Hỏa)
  • 1916 Bính Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sa Trung Thổ – Tích Lịch Hỏa)
  • 1917 Đinh Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sa Trung Thổ – Tích Lịch Hỏa)
  • 1918 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Thiên Thượng Hỏa – Tích Lịch Hỏa); Địa chi lục xung (Ngọ – Tý)
  • 1919 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Thiên Thượng Hỏa – Tích Lịch Hỏa); Địa chi lục hại (Mùi – Tý)
  • 1920 Canh Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Tích Lịch Hỏa)
  • 1921 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Tích Lịch Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý)
  • 1922 Nhâm Tuất – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Tích Lịch Hỏa)
  • 1923 Quý Hợi – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Tích Lịch Hỏa)
  • 1924 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Tích Lịch Hỏa)
  • 1925 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Tích Lịch Hỏa)
  • 1926 Bính Dần – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Tích Lịch Hỏa)
  • 1927 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Tích Lịch Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý)
  • 1928 Mậu Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Tích Lịch Hỏa)
  • 1929 Kỷ Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Tích Lịch Hỏa)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›