Tuổi con Đinh Hợi với từng tuổi bố mẹ
- 1903 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Ốc Thượng Thổ); Thiên can xung (Quý – Đinh)
- 1904 Giáp Thìn – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Ốc Thượng Thổ)
- 1905 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Ốc Thượng Thổ); Địa chi lục xung (Tỵ – Hợi)
- 1906 Bính Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Ốc Thượng Thổ)
- 1907 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Ốc Thượng Thổ)
- 1908 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Ốc Thượng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Hợi); Địa chi lục hại (Thân – Hợi)
- 1909 Kỷ Dậu – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Ốc Thượng Thổ)
- 1910 Canh Tuất – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Ốc Thượng Thổ)
- 1911 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Hợi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Ốc Thượng Thổ); Tự hình (Hợi – Hợi)
- 1912 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Nhâm – Đinh); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tang Đố Mộc – Ốc Thượng Thổ)
- 1913 Quý Sửu – KỵThiên can xung (Quý – Đinh); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tang Đố Mộc – Ốc Thượng Thổ)
- 1914 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dần – Hợi); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Hợi); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Khê Thủy – Ốc Thượng Thổ)
- 1915 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Khê Thủy – Ốc Thượng Thổ)
- 1916 Bính Thìn – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Ốc Thượng Thổ)
- 1917 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Ốc Thượng Thổ); Địa chi lục xung (Tỵ – Hợi)
- 1918 Mậu Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Ốc Thượng Thổ)
- 1919 Kỷ Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Ốc Thượng Thổ)
- 1920 Canh Thân – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thân – Hợi); Địa chi lục hại (Thân – Hợi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thạch Lựu Mộc – Ốc Thượng Thổ)
- 1921 Tân Dậu – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thạch Lựu Mộc – Ốc Thượng Thổ)
- 1922 Nhâm Tuất – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Nhâm – Đinh); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Hải Thủy – Ốc Thượng Thổ)
- 1923 Quý Hợi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Hợi (địa chi bình hòa); Tự hình (Hợi – Hợi); Thiên can xung (Quý – Đinh); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Hải Thủy – Ốc Thượng Thổ)
- 1924 Giáp Tý – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Ốc Thượng Thổ)
- 1925 Ất Sửu – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Ốc Thượng Thổ)
- 1926 Bính Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dần – Hợi); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Ốc Thượng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Hợi)
- 1927 Đinh Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Ốc Thượng Thổ)
- 1928 Mậu Thìn – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Lâm Mộc – Ốc Thượng Thổ)