Xem tuổi · năm Ất Dậu

Sinh con năm 1945 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1945 (từ Tết 13/2/1945) là tuổi Ất Dậu, mệnh Tuyền Trung Thủy. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1945?

1902 Nhâm Dần 1907 Đinh Mùi 1913 Quý Sửu 1914 Giáp Dần 1920 Canh Thân 1923 Quý Hợi 1925 Ất Sửu

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Ất Dậu với từng tuổi bố mẹ

  • 1901 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Thiên can xung (Tân – Ất); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Tuyền Trung Thủy)
  • 1902 Nhâm Dần – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Tuyền Trung Thủy)
  • 1903 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Tuyền Trung Thủy); Địa chi lục xung (Mão – Dậu)
  • 1904 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Tuyền Trung Thủy)
  • 1905 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Tuyền Trung Thủy)
  • 1906 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Thiên Hà Thủy – Tuyền Trung Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu)
  • 1907 Đinh Mùi – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Thiên Hà Thủy – Tuyền Trung Thủy)
  • 1908 Mậu Thân – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Tuyền Trung Thủy)
  • 1909 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Tự hình (Dậu – Dậu); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Tuyền Trung Thủy)
  • 1910 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Tuyền Trung Thủy); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu)
  • 1911 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Tuyền Trung Thủy); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 1912 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Tuyền Trung Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu)
  • 1913 Quý Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Tuyền Trung Thủy)
  • 1914 Giáp Dần – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Tuyền Trung Thủy)
  • 1915 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Tuyền Trung Thủy); Địa chi lục xung (Mão – Dậu)
  • 1916 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Tuyền Trung Thủy)
  • 1917 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Tuyền Trung Thủy)
  • 1918 Mậu Ngọ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Tuyền Trung Thủy)
  • 1919 Kỷ Mùi – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Tuyền Trung Thủy)
  • 1920 Canh Thân – HợpThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thạch Lựu Mộc – Tuyền Trung Thủy)
  • 1921 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thạch Lựu Mộc – Tuyền Trung Thủy); Tự hình (Dậu – Dậu); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 1922 Nhâm Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Hải Thủy – Tuyền Trung Thủy); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu)
  • 1923 Quý Hợi – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Hải Thủy – Tuyền Trung Thủy)
  • 1924 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Hải Trung Kim – Tuyền Trung Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu)
  • 1925 Ất Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Hải Trung Kim – Tuyền Trung Thủy)
  • 1926 Bính Dần – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Lư Trung Hỏa – Tuyền Trung Thủy)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›