Xem tuổi · năm Tân Mão

Sinh con năm 1951 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1951 (từ Tết 6/2/1951) là tuổi Tân Mão, mệnh Tùng Bách Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1951?

1907 Đinh Mùi 1913 Quý Sửu 1914 Giáp Dần 1919 Kỷ Mùi 1920 Canh Thân 1922 Nhâm Tuất 1923 Quý Hợi 1926 Bính Dần 1927 Đinh Mão 1929 Kỷ Tỵ

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Tân Mão với từng tuổi bố mẹ

  • 1907 Đinh Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Tùng Bách Mộc)
  • 1908 Mậu Thân – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 1909 Kỷ Dậu – KỵĐịa chi lục xung (Dậu – Mão); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 1910 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tuất – Mão); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Tùng Bách Mộc)
  • 1911 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mão); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Tùng Bách Mộc)
  • 1912 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tang Đố Mộc – Tùng Bách Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Mão); Địa chi tương hình (Tý – Mão)
  • 1913 Quý Sửu – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tang Đố Mộc – Tùng Bách Mộc)
  • 1914 Giáp Dần – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Tùng Bách Mộc)
  • 1915 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mão (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Tùng Bách Mộc); Thiên can xung (Ất – Tân)
  • 1916 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Bính – Tân); Địa chi lục hại (Thìn – Mão); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 1917 Đinh Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 1918 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Tùng Bách Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Mão)
  • 1919 Kỷ Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Tùng Bách Mộc)
  • 1920 Canh Thân – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Tùng Bách Mộc)
  • 1921 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Tùng Bách Mộc); Địa chi lục xung (Dậu – Mão)
  • 1922 Nhâm Tuất – HợpĐịa chi lục hợp (Tuất – Mão); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Tùng Bách Mộc)
  • 1923 Quý Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mão); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Tùng Bách Mộc)
  • 1924 Giáp Tý – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tý – Mão); Địa chi tương hình (Tý – Mão); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Hải Trung Kim – Tùng Bách Mộc)
  • 1925 Ất Sửu – KỵThiên can xung (Ất – Tân); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Hải Trung Kim – Tùng Bách Mộc)
  • 1926 Bính Dần – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Lư Trung Hỏa – Tùng Bách Mộc)
  • 1927 Đinh Mão – HợpCùng tuổi Mão (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Lư Trung Hỏa – Tùng Bách Mộc)
  • 1928 Mậu Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Tùng Bách Mộc); Địa chi lục hại (Thìn – Mão)
  • 1929 Kỷ Tỵ – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Tùng Bách Mộc)
  • 1930 Canh Ngọ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Mão); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 1931 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 1932 Nhâm Thân – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kiếm Phong Kim – Tùng Bách Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›