Xem tuổi · năm Nhâm Ngọ

Sinh con năm 1942 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1942 (từ Tết 15/2/1942) là tuổi Nhâm Ngọ, mệnh Dương Liễu Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1942?

1904 Giáp Thìn 1905 Ất Tỵ 1907 Đinh Mùi 1914 Giáp Dần 1919 Kỷ Mùi 1920 Canh Thân 1922 Nhâm Tuất 1923 Quý Hợi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Nhâm Ngọ với từng tuổi bố mẹ

  • 1900 Canh Tý – KỵĐịa chi lục xung (Tý – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Dương Liễu Mộc)
  • 1901 Tân Sửu – KỵĐịa chi lục hại (Sửu – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Dương Liễu Mộc)
  • 1902 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Dương Liễu Mộc)
  • 1903 Quý Mão – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Dương Liễu Mộc)
  • 1904 Giáp Thìn – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Dương Liễu Mộc)
  • 1905 Ất Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Dương Liễu Mộc)
  • 1906 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Dương Liễu Mộc); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Thiên can xung (Bính – Nhâm)
  • 1907 Đinh Mùi – HợpĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Thiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Dương Liễu Mộc)
  • 1908 Mậu Thân – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Dương Liễu Mộc)
  • 1909 Kỷ Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Dương Liễu Mộc)
  • 1910 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Dương Liễu Mộc)
  • 1911 Tân Hợi – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Dương Liễu Mộc)
  • 1912 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tang Đố Mộc – Dương Liễu Mộc); Địa chi lục xung (Tý – Ngọ)
  • 1913 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tang Đố Mộc – Dương Liễu Mộc); Địa chi lục hại (Sửu – Ngọ)
  • 1914 Giáp Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Dương Liễu Mộc)
  • 1915 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Dương Liễu Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ)
  • 1916 Bính Thìn – KỵThiên can xung (Bính – Nhâm); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Dương Liễu Mộc)
  • 1917 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Dương Liễu Mộc)
  • 1918 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Dương Liễu Mộc); Tự hình (Ngọ – Ngọ)
  • 1919 Kỷ Mùi – HợpĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Dương Liễu Mộc)
  • 1920 Canh Thân – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Dương Liễu Mộc)
  • 1921 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Dương Liễu Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ)
  • 1922 Nhâm Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Dương Liễu Mộc)
  • 1923 Quý Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Dương Liễu Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›