Xem tuổi · năm Tân Tỵ

Sinh con năm 1941 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1941 (từ Tết 27/1/1941) là tuổi Tân Tỵ, mệnh Bạch Lạp Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1941?

1900 Canh Tý 1901 Tân Sửu 1903 Quý Mão 1906 Bính Ngọ 1907 Đinh Mùi 1909 Kỷ Dậu 1910 Canh Tuất 1916 Bính Thìn 1917 Đinh Tỵ 1922 Nhâm Tuất

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Tân Tỵ với từng tuổi bố mẹ

  • 1900 Canh Tý – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 1901 Tân Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 1902 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Bạch Lạp Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ)
  • 1903 Quý Mão – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Bạch Lạp Kim)
  • 1904 Giáp Thìn – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 1905 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Ất – Tân); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 1906 Bính Ngọ – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Bạch Lạp Kim)
  • 1907 Đinh Mùi – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Bạch Lạp Kim)
  • 1908 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Bạch Lạp Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ)
  • 1909 Kỷ Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 1910 Canh Tuất – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Bạch Lạp Kim)
  • 1911 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Bạch Lạp Kim); Địa chi lục xung (Hợi – Tỵ)
  • 1912 Nhâm Tý – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 1913 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 1914 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Bạch Lạp Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ)
  • 1915 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Bạch Lạp Kim); Thiên can xung (Ất – Tân)
  • 1916 Bính Thìn – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 1917 Đinh Tỵ – HợpCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 1918 Mậu Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 1919 Kỷ Mùi – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 1920 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 1921 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 1922 Nhâm Tuất – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Bạch Lạp Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›