Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 9/2030 dương lịch (tức tháng 8–9 âm lịch) có 6 ngày tốt để xuất hành: 9/9, 14/9, 21/9, 23/9, 26/9, 28/9.
Rất tốt 12/8 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 17/8 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Đê
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 24/8 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nữ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 26/8 âm lịch · ngày Tân Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nguy
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 29/8 âm lịch · ngày Giáp Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Khuê
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 2/9 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.