Hoàng đạo – hắc đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 14/8 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất.
Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Chẩn
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.
Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Tư, ngày 11/9/2030 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Canh Tuất (14/8/2030 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.
Ngày 11/9/2030 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.