Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 24/9/2030 (27/8 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 27/8 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất.

Dương lịch 24 Tháng 9, 2030 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/9/2030 hợp làm việc gì?

Ngày 24/9/2030 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/9/2030

Ngày 24/9/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 24/9/2030 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Canh Tuất (27/8/2030 âm lịch).

Ngày 24/9/2030 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 24/9/2030 là thứ mấy?

Ngày 24/9/2030 là thứ ba.

Ngày 24/9/2030 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/9/2030

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.