Hoàng đạo – hắc đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 7/8 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất.
Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Sâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Tư, ngày 4/9/2030 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Canh Tuất (7/8/2030 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.
Ngày 4/9/2030 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.