Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2089

Tháng 5/2089 có 7 ngày tốt để xuất hành: 4/5, 8/5, 10/5, 17/5, 20/5, 25/5, 26/5.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 5/2089

  1. 4/5 Thứ Tư

    Tốt 24/3 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 8/5 Chủ Nhật

    Tốt 28/3 âm lịch · ngày Quý Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 10/5 Thứ Ba

    Tốt 1/4 âm lịch · ngày Ất Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 17/5 Thứ Ba

    Tốt 8/4 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 20/5 Thứ Sáu

    Rất tốt 11/4 âm lịch · ngày Ất Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 25/5 Thứ Tư

    Tốt 16/4 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 26/5 Thứ Năm

    Tốt 17/4 âm lịch · ngày Tân Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›