Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 2089

Thứ Tư, ngày 9/4 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 18 Tháng 5, 2089 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/5/2089 hợp làm việc gì?

Ngày 18/5/2089 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/5/2089

Ngày 18/5/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/5/2089 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Kỷ Dậu (9/4/2089 âm lịch).

Ngày 18/5/2089 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 18/5/2089 là thứ mấy?

Ngày 18/5/2089 là thứ tư.

Ngày 18/5/2089 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/5/2089

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›