Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2089

Thứ Hai, ngày 29/3 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 5, 2089 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thu · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/5/2089 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/2089 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/2089

Ngày 9/5/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/5/2089 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Kỷ Dậu (29/3/2089 âm lịch).

Ngày 9/5/2089 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/5/2089 là thứ mấy?

Ngày 9/5/2089 là thứ hai.

Ngày 9/5/2089 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/2089

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›