Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2034

Tháng 5/2034 có 9 ngày tốt để xuất hành: 3/5, 5/5, 13/5, 16/5, 17/5, 18/5, 21/5, 23/5, 25/5.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 5/2034

  1. 3/5 Thứ Tư

    Tốt 15/3 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/5 Thứ Sáu

    Tốt 17/3 âm lịch · ngày Tân Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 13/5 Thứ Bảy

    Tốt 25/3 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Liễu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 16/5 Thứ Ba

    Tốt 28/3 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 17/5 Thứ Tư

    Tốt 29/3 âm lịch · ngày Quý Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 18/5 Thứ Năm

    Tốt 1/4 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 21/5 Chủ Nhật

    Rất tốt 4/4 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 23/5 Thứ Ba

    Tốt 6/4 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 25/5 Thứ Năm

    Tốt 8/4 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›