Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Ba, ngày 13/4 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Thất
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.
Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.
Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Ba, ngày 30/5/2034 dương lịch là ngày 13 tháng Tư năm Giáp Dần (13/4/2034 âm lịch).
Đây là ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 30/5/2034 là thứ ba.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.