Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 5 năm 2034

Thứ Hai, ngày 27/3 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần.

Dương lịch 15 Tháng 5, 2034 Thứ Hai
Âm lịch 27 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/5/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 15/5/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/5/2034

Ngày 15/5/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/5/2034 dương lịch là ngày 27 tháng Ba năm Giáp Dần (27/3/2034 âm lịch).

Ngày 15/5/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 15/5/2034 là thứ mấy?

Ngày 15/5/2034 là thứ hai.

Ngày 15/5/2034 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/5/2034

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›