Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 2/4 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Cang
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.
Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Sáu, ngày 19/5/2034 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Giáp Dần (2/4/2034 âm lịch).
Đây là ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Ngày 19/5/2034 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày kỷ niệm sinh nhật Chủ tịch Hồ Chí Minh, là dịp tưởng nhớ cuộc đời và những đóng góp của Người.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.