Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2034

Thứ Hai, ngày 13/3 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần.

Dương lịch 1 Tháng 5, 2034 Thứ Hai
Âm lịch 13 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Nguy

  • Ngày Quốc tế Lao động

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/5/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 1/5/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/5/2034

Ngày 1/5/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/5/2034 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Giáp Dần (13/3/2034 âm lịch).

Ngày 1/5/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Ngày Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/2034 là thứ mấy?

Ngày 1/5/2034 là thứ hai.

Ngày 1/5/2034 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/5/2034

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›