Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1968

Tháng 4/1968 có 10 ngày tốt để xuất hành: 3/4, 5/4, 8/4, 14/4, 16/4, 17/4, 21/4, 26/4, 28/4, 30/4.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 4/1968

  1. 3/4 Thứ Tư

    Tốt 6/3 âm lịch · ngày Quý Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 5/4 Thứ Sáu

    Tốt 8/3 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/4 Thứ Hai

    Tốt 11/3 âm lịch · ngày Mậu Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 14/4 Chủ Nhật

    Tốt 17/3 âm lịch · ngày Giáp Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 16/4 Thứ Ba

    Tốt 19/3 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Dực

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 17/4 Thứ Tư

    Tốt 20/3 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 21/4 Chủ Nhật

    Tốt 24/3 âm lịch · ngày Tân Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 26/4 Thứ Sáu

    Tốt 29/3 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 28/4 Chủ Nhật

    Tốt 2/4 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 30/4 Thứ Ba

    Tốt 4/4 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›