Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 1968

Thứ Sáu, ngày 22/3 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân.

Dương lịch 19 Tháng 4, 1968 Thứ Sáu
Âm lịch 22 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/4/1968 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)

Ngày 19/4/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/4/1968

Ngày 19/4/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 19/4/1968 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Mậu Thân (22/3/1968 âm lịch).

Ngày 19/4/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 19/4/1968 là thứ mấy?

Ngày 19/4/1968 là thứ sáu.

Ngày 19/4/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/4/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›