Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1968

Thứ Bảy, ngày 9/3 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1968 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/4/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1968

Ngày 6/4/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/4/1968 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Mậu Thân (9/3/1968 âm lịch).

Ngày 6/4/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/4/1968 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1968 là thứ bảy.

Ngày 6/4/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›