Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 1968

Thứ Hai, ngày 25/3 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân.

Dương lịch 22 Tháng 4, 1968 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/4/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 22/4/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/4/1968

Ngày 22/4/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 22/4/1968 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Mậu Thân (25/3/1968 âm lịch).

Ngày 22/4/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 22/4/1968 là thứ mấy?

Ngày 22/4/1968 là thứ hai.

Ngày 22/4/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/4/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›