Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1968

Thứ Hai, ngày 3/4 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1968 Thứ Hai
Âm lịch 3 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/4/1968 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nguy xấu)

Ngày 29/4/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1968

Ngày 29/4/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/4/1968 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Mậu Thân (3/4/1968 âm lịch).

Ngày 29/4/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/4/1968 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1968 là thứ hai.

Ngày 29/4/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/4/1968

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›