Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1968

Thứ Năm, ngày 28/3 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân.

Dương lịch 25 Tháng 4, 1968 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/4/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 25/4/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/4/1968

Ngày 25/4/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/4/1968 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Mậu Thân (28/3/1968 âm lịch).

Ngày 25/4/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 25/4/1968 là thứ mấy?

Ngày 25/4/1968 là thứ năm.

Ngày 25/4/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/4/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›