Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1914

Tháng 3/1914 có 5 ngày tốt để xuất hành: 5/3, 6/3, 21/3, 26/3, 30/3.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 3/1914

  1. 5/3 Thứ Năm

    Rất tốt 9/2 âm lịch · ngày Canh Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 6/3 Thứ Sáu

    Tốt 10/2 âm lịch · ngày Tân Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 21/3 Thứ Bảy

    Rất tốt 25/2 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 26/3 Thứ Năm

    Tốt 30/2 âm lịch · ngày Tân Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 30/3 Thứ Hai

    Tốt 4/3 âm lịch · ngày Ất Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›